Trang chủ Lớp 9 Tài liệu Dạy - Học Hóa học 9 Bài 7 trang 85 Tài liệu Dạy – học Hoá học 9...

Bài 7 trang 85 Tài liệu Dạy – học Hoá học 9 tập 1: Phương trình hóa học...

Chia sẻ
Bài 7 trang 85 Tài liệu Dạy – học Hoá học 9 tập 1. \(\eqalign{ & \,\,\,Zn\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,CuS{O_4}\,\,\,\,\,\, \to \,\,\,\,\,\,\,\,ZnS{O_4}\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,Cu \cr & 0,0125\,\,\,\,\,\,\, \leftarrow 0,0125 \to \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,0125\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,0125\,\,\,\,\,mol \cr} \). Bài: Bài 17. Dãy hoạt động hoá học của kim loại

Ngâm một lá kẽm trong 20 gam dung dịch muối đồng sunfat 10% cho đến khi lá kẽm không còn tan nữa. Tính khối lượng kẽm đã phản ứng với dung dịch trên và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng.

\(\eqalign{

& C\% = {{{m_{ct}}} \over {{m_{{\rm{dd}}}}}}.100 \Rightarrow {m_{ct}} = {{C\% } \over {100}}.{m_{{\rm{dd}}}} \cr

& \Rightarrow {m_{CuS{O_4}}} = {{10} \over {100}}.20 = 2\,gam \cr

& \Rightarrow {n_{CuS{O_4}}} = {2 \over {160}} = 0,0125\,mol \cr} \) 

Phương trình hóa học

\(\eqalign{

& \,\,\,Zn\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,CuS{O_4}\,\,\,\,\,\, \to \,\,\,\,\,\,\,\,ZnS{O_4}\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,Cu \cr

& 0,0125\,\,\,\,\,\,\, \leftarrow 0,0125 \to \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,0125\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,0125\,\,\,\,\,mol \cr} \)

Quảng cáo

Khối lượng kẽm đã phản ứng là:

\(m_{Zn} = 65.0,0125 = 0,8125\) gam

Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:

\(\eqalign{

& {m_{Zn\,(pu)}}\,\, + \,\,{m_{{\rm{dd}}\,\,CuS{O_4}}}\,\, = {m_{{\rm{dd}}\,sau}}\,\, + \,\,{m_{Cu}} \cr

& \Rightarrow 0,8125 + 20 = {m_{{\rm{dd}}\,sau}}\,\, + 64.0,0125 \cr

& \Rightarrow {m_{{\rm{dd}}\,sau}} = 20,0125\,gam \cr} \) 

Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là:

\(C\% (ZnS{O_4}) = \dfrac{{{m_{ZnS{O_4}}}}}{{{m_{{\text{dd}}{\kern 1pt} sau}}}}.100\% \)\(\, = \dfrac{{161.0,0125}}{{20,0125}}.100\%  = 10,06\% {\text{ }}\)



Chia sẻ