Lớp 12
Trang chủ Lớp 12
Hướng dẫn giải bài tập, trả lời câu hỏi trên Baitapsgk.com. Vui lòng chọn bài tập phía dưới cần xem lời giải, đáp án của môn .
Mới cập nhật
‒ Sử dụng tích vô hướng của hai vectơ: \(\overrightarrow a . \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|. \left| {\overrightarrow b...
‒ Sử dụng tích vô hướng của hai vectơ: \(\overrightarrow a . \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|. \left| {\overrightarrow b...
Sử dụng tính chất: Ba điểm \(A, B, C\) thẳng hàng nếu hai vectơ \(\overrightarrow {AB} , \overrightarrow {AC} \) cùng phương. Giải...
Sử dụng tính chất hai vectơ cùng phương: Với \(\overrightarrow a = \left( {{a_1};{a_2};{a_3}} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {{b_1};{b_2};{b_3}} \right), \overrightarrow...
‒ Sử dụng biểu thức toạ độ của phép trừ vectơ: Nếu \(\overrightarrow u = \left( {{x_1};{y_1};{z_1}} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left(...
‒ Sử dụng biểu thức toạ độ của phép nhân một số với một vectơ. Trả lời - Bài 2 trang 80...
‒ Sử dụng biểu thức toạ độ của phép nhân một số với một vectơ. Gợi ý giải - Bài 1 trang...
‒ Sử dụng tính chất hai vectơ cùng phương: Với \(\overrightarrow a = \left( {{a_1};{a_2};{a_3}} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {{b_1};{b_2};{b_3}} \right),...
‒ Sử dụng công thức tính độ dài của vectơ \(\overrightarrow a = \left( {x;y;z} \right)\): \(\left| {\overrightarrow a } \right| = \sqrt...
‒ Sử dụng công thức tính độ dài của vectơ \(\overrightarrow a = \left( {x;y;z} \right)\): \(\left| {\overrightarrow a } \right| = \sqrt...