Trang chủ Lớp 9 SGK Công nghệ 9 - Cánh diều Bài 5. Tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà trang...

Bài 5. Tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà trang 27, 28, 29, 30 Công nghệ 9 Cánh diều: Chi phí cho mạng điện trong nhà gồm các loại chi phí gì?...

Hướng dẫn giải Câu hỏi trang 27: KĐ, KP; Câu hỏi trang 28: KP; Câu hỏi trang 29: KP, TH; Câu hỏi trang 30: VD - Bài 5. Tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà trang 27, 28, 29, 30 SGK Công nghệ 9 Cánh diều - SGK Công nghệ trải nghiệm nghề nghiệp mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà. Chi phí cho mạng điện trong nhà gồm các loại chi phí gì?...

Câu hỏi trang 27 Khởi động (KĐ)

Chi phí cho mạng điện trong nhà gồm các loại chi phí gì?

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Vận dụng kiến thức thực tế của bản thân để trả lời câu hỏi.

Answer - Lời giải/Đáp án

Chi phí cho mạng điện trong nhà gồm các loại chi phí sau:

- Chi phí các thiết bị và đồ dùng điện.

- Chi phí vật liệu và thiết bị lắp đặt.

- Chi phí công lắp đặt.


Câu hỏi trang 27 Khám phá (KP)

Vì sao khi tính toán chi phí mạng điện lại cần phải xác định số lượng, loại thiết bị và vật liệu dùng trong mạng điện?

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Vận dụng kiến thức trong bài và kiến thức thực tế của bản thân để trả lời câu hỏi.

Answer - Lời giải/Đáp án

Khi tính toán chi phí mạng điện lại cần phải xác định số lượng, loại thiết bị và vật liệu dùng trong mạng điện vì có những lý do sau:

- Mỗi thiết bị và vật liệu điện đều có giá thành riêng, và chi phí của mạng điện sẽ tăng lên tùy thuộc vào số lượng và loại thiết bị cũng như vật liệu được sử dụng. Do đó, giúp tính toán chi phí mạng điện một cách chính xác và hiệu quả.

- Đảm bảo hiệu suất và an toàn cho mạng điện. Việc tính toán số lượng và loại thiết bị cần thiết sẽ giúp đảm bảo rằng mạng điện hoạt động một cách hiệu quả và an toàn.

- Dựa vào yêu cầu và nhu cầu sử dụng, các chuyên gia có thể thiết kế một mạng điện phù hợp và hiệu quả với chi phí hợp lý.

- Người quản lý có thể dự báo và quản lý chi phí một cách hiệu quả hơn. Việc này giúp tránh tình trạng thiếu hụt hoặc lãng phí thiết bị và vật liệu điện.


Câu hỏi trang 28 Khám phá (KP)

Sơ đồ lắp đặt mạng điện cung cấp những thông tin gì cần thiết cho việc tính toán chi phí?

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Vận dụng kiến thức trong bài và kiến thức thực tế của bản thân để trả lời câu hỏi.

Answer - Lời giải/Đáp án

Sơ đồ lắp đặt mạng điện cung cấp các thông tin cần thiết cho việc tính toán chi phí như:

- Vị trí và số lượng của các thiết bị điện

- Loại và dung lượng của aptomat và thiết bị bảo vệ

- Chiều dài và loại dây dẫn điện

- Số lượng và loại vật liệu lắp đặt khác

- Chi tiết về các hệ thống phụ trợ


Câu hỏi trang 29 Khám phá (KP)

1. Em có thể tham khảo giá các thiết bị, vật liệu của mạng điện trong nhà ở đâu?

2. Em hãy khảo giá thiết bị, vật liệu để điền tiếp vào cột (6) của Bảng 5.2 và tính chi phí cho mạng điện Hình 5.2.

Em hãy khảo giá thiết bị vật liệu để điền tiếp vào cột (6) của Bảng 5.2

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Quan sát hình ảnh, vận dụng kiến thức trong bài và kiến thức thực tế của bản thân để trả lời câu hỏi.

Answer - Lời giải/Đáp án

1. Em có thể tham khảo giá các thiết bị, vật liệu của mạng điện trong nhà ở một số địa điểm như:

- Tại các cửa hàng điện, cửa hàng vật liệu xây dựng

- Tại các trung tâm điện tử

- Trên các trang web mua sắm trực tuyến

2. Tính chi phí cho mạng điện Hình 5.2 như sau:

STT

Tên thiết bị, vật liệu

Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

1

Aptomat

16 A - 250 V

cái

1

67.000 đ

67.000 đ

2

10 A - 250 V

cái

1

60.000 đ

60.000 đ

3

Bóng đèn, đui đèn

250 V - 12 W

bộ

2

63.000 đ

126.000 đ

4

Ổ cắm điện

16 A - 250 V

cái

1

50.000 đ

50.000 đ

5

Công tắc

16 A - 250 V

cái

1

27.000 đ

27.000 đ

6

Dây dẫn điện

2 × 2,5 mm2

m

15

15.900 đ

238.500 đ

7

2 × 1,5 mm2

m

20

9.800 đ

196.000 đ

Tổng chi phí

764.500 đ


Câu hỏi trang 29 Thực hành (TH)

Phòng bếp có diện tích 15 m2 (dài: 5 m; rộng: 3 m; cao: 3 m), sử dụng hai đèn LED (250 V - 12 W); một ổ cắm điện (20 A - 250 V), hai công tắc (6 A - 250 V); một aptomat (10 A - 250 V) và một aptomat (25 A - 250 V). Khi lắp đặt cần sử dụng 15 m dây dẫn điện hai lõi 2 × 4,0 mm2, 15 m dây dẫn điện hai lõi 2 × 1,5 mm2. Sơ đồ lắp đặt mạng điện phòng bếp như Hình 5.3.

a) Tính toán chi phí cho mạng điện phòng bếp của ngôi nhà.

Phòng bếp có diện tích 15 m2 dài 5 m rộng 3 m cao 3 m sử dụng hai đèn LED

b) Đánh giá quá trình thực hành theo các tiêu chí trong Phiếu đánh giá.

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Vận dụng kiến thức trong bài và kiến thức thực tế của bản thân để trả lời câu hỏi.

Answer - Lời giải/Đáp án

a) Tính toán chi phí cho mạng điện phòng bếp của ngôi nhà

STT

Tên thiết bị, vật liệu

Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

1

Aptomat

20 A - 250 V

cái

1

Advertisements (Quảng cáo)

67.000 đ

67.000 đ

2

10 A - 250 V

cái

1

60.000 đ

60.000 đ

3

Bóng đèn LED

250 V - 12 W

cái

2

70.000 đ

140.000 đ

4

Ổ cắm điện

20 A - 250 V

cái

1

50.000 đ

50.000 đ

5

Công tắc

6 A - 250 V

cái

2

27.000 đ

54.000 đ

6

Dây dẫn điện

2 × 4,0 mm2

m

15

24.500 đ

367.500 đ

7

2 × 1,5 mm2

m

15

9.800 đ

147.000 đ

Tổng chi phí

885.500 đ

b) Đánh giá quá trình thực hành theo các tiêu chí trong Phiếu đánh giá

Phiếu đánh giá

Tiêu chí

Đánh giá

Không đạt

Đạt

Thực hiện tính toán đúng quy trình

×

Liệt kê đầy đủ thiết bị, vật liệu

×

Lựa chọn thiết bị, vật liệu có thông số kỹ thuật phù hợp

×

Đảm bảo tính toán chính xác

×


Câu hỏi trang 30 Vận dụng (VD)

Hãy tính toán chi phí cho mạng điện trong lớp học của em (giá thiết bị, vật liệu tính theo giá thị trường).

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Vận dụng kiến thức trong bài và kiến thức thực tế của bản thân để trả lời câu hỏi.

Answer - Lời giải/Đáp án

STT

Tên thiết bị, vật liệu

Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

1

Aptomat

20 A - 250 V

cái

1

67.000 đ

67.000 đ

2

10 A - 250 V

cái

1

60.000 đ

60.000 đ

3

Bóng đèn LED

250 V - 12 W

cái

12

70.000 đ

840.000 đ

4

Ổ cắm điện

20 A - 250 V

cái

2

50.000 đ

100.000 đ

5

Công tắc

6 A - 250 V

cái

10

27.000 đ

270.000 đ

6

Dây dẫn điện

2 × 4,0 mm2

m

15

24.500 đ

367.500 đ

7

2 × 1,5 mm2

m

15

9.800 đ

147.000 đ

Tổng chi phí

1.851.500 đ