Giải lesson 2 – Unit 3. At the seaside - Tiếng Anh 2 – Kết nối tri thức với cuộc sống . Tổng hợp các bài tập và lý thuyết ở phần Lesson 2 – Unit 3.
Bài 3
3. Listen and chant.
(Nghe và nói.)
S, s, sea. (S, s, biển.)
S, s, sail. (S, s, buồm.)
S, s, sand. (S, s, cát.)
I can see the sea. (Tôi có thể nhìn thấy biển.)
I can see the sail. (Tôi có thể nhìn thấy cánh buồm.)
I can see the sand (Tôi có thể nhìn thấy cát)
At the seaside. (Ở bên bờ biển.)
Bài 4
4. Listen and tick.
(Nghe và đánh dấu ✓.)
1. a. I can see a sail.
(Tôi có thể nhìn thấy con thuyền.)
Advertisements (Quảng cáo)
2. b. I can see the sand.
(Tôi có thể nhìn thấy bãi cát.)
Bài 5
5. Look and write.
(Nhìn và viết.)
- Sea, sea
- Sail, sail
- Sand, sand
Từ vựng
1. sail : đi du thuyền
Spelling: /seɪl/
2. sea : biển
Spelling: /siː/
3. sand : cát
Spelling: /sænd/
4. see : nhìn, nhìn thấy
Spelling: /siː/