Trang chủ Lớp 2 Vở bài tập Toán lớp 2 Câu 1, 2, 3, 4 trang 97 Vở bài tập Toán 2...

Câu 1, 2, 3, 4 trang 97 Vở bài tập Toán 2 tập 1: Bài 83 Ôn tập về đo lường...

Giải câu 1, 2, 3, 4 trang 97 bài 83 Vở bài tập (VBT) Toán 2 tập 1. Câu 1. Viết tiếp vào chỗ chấm. Câu 1, 2, 3, 4 trang 97 Vở bài tập (VBT) Toán 2 tập 1 – Bài 83. Ôn tập về đo lường

1. Viết tiếp vào chỗ chấm:

 

2. Xem lịch rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10

Thứ hai

6

13

20

27

Thứ ba

7

14

21

28

Thứ tư

1

8

15

22

29

Thứ năm

2

9

16

24

30

Thứ sáu

3

10

17

24

31

Thứ bảy

4

11

18

25

Chủ nhật

5

12

19

26

11

Thứ hai

3

10

17

24

Thứ ba

4

11

18

25

Thứ tư

5

12

19

26

Thứ năm

6

13

20

27

Thứ sáu

7

14

21

28

Thứ bảy

1

8

15

22

29

Chủ nhật

2

9

16

23

30

 12

Thứ hai

1

8

15

22

29

Thứ ba

2

9

16

23

30

Thứ tư

3

10

17

24

31

Thứ năm

4

11

18

25

Thứ sáu

5

12

19

26

Thứ bảy

6

13

20

27

Chủ nhật

7

14

21

28

a) Tháng 10 có ………… ngày; có ………… ngày chủ nhật là các ngày:………………

b) Tháng 11 có ………… ngày; có ………… ngày chủ nhật và có ………… ngày thứ năm.

c) Tháng 12 có ………… ngày; có ………… ngày chủ nhật và có ………… ngày thứ bảy. Em được nghỉ các ngày thứ bảy và các ngày chủ nhật, tức là em được nghỉ ………… ngày.

3. Xem tờ lịch của bài 2 rồi điền tên ngày trong tuần vào chỗ chấm:

a) Ngày 1 tháng 10 là ngày thứ …………

Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ …………

b) Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ …………

Ngày 29 tháng 11 là ngày thứ …………

c) Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ ……………

Ngày 31 tháng 12 là ngày thứ ……………

4.

Mỗi đồng hồ trên chỉ thời gian bắt đầu một hoạt động ở trường của Lan. Em xem các đồng hồ đó rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Lan vào học lúc ………… giờ.

b) Lan ra chơi lúc …………

Quảng cáo

c) Lan bắt đầu ăn cơm trưa lúc …………

1.

2.

10

Thứ hai

6

13

20

27

Thứ ba

7

14

21

28

Thứ tư

1

8

15

22

29

Thứ năm

2

9

16

24

30

Thứ sáu

3

10

17

24

31

Thứ bảy

4

11

18

25

Chủ nhật

5

12

19

26

11

Thứ hai

3

10

17

24

Thứ ba

4

11

18

25

Thứ tư

5

12

19

26

Thứ năm

6

13

20

27

Thứ sáu

7

14

21

28

Thứ bảy

1

8

15

22

29

Chủ nhật

2

9

16

23

30

12

Thứ hai

1

8

15

22

29

Thứ ba

2

9

16

23

30

Thứ tư

3

10

17

24

31

Thứ năm

4

11

18

25

Thứ sáu

5

12

19

26

Thứ bảy

6

13

20

27

Chủ nhật

7

14

21

28

a) Tháng 10 có 31 ngày; có 4 ngày chủ nhật là các ngày: 5; 12; 19; 26

b) Tháng 11 có 30 ngày; có 5 ngày chủ nhật và có 4 ngày thứ năm.

c) Tháng 12 có 31 ngày; có 4 ngày chủ nhật và có 4 ngày thứ bảy. Em được nghỉ các ngày thứ bảy và các ngày chủ nhật, tức là em được nghỉ 8 ngày.

3. 

a) Ngày 1 tháng 10là ngày thứ tư.

Ngày 10 tháng 10 là ngày thứ sáu.

b) Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ năm.

Ngày 29 tháng 11 là ngày thứ bảy.

c) Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ năm.

Ngày 31 tháng 12 là ngày thứ tư.

4. 

Mỗi đồng hồ trên chỉ thời gian bắt đầu một hoạt động ở trường của Lan. Em xem các đồng hồ đó rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Lan vào học lúc 8 giờ.(hình vẽ vở bài tập 8h – giải là 7h)

b) Lan ra chơi lúc 9 giờ.

c) Lan bắt đầu ăn cơm trưa lúc 11 giờ.