Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức, quy tắc nhân hai đơn thức để tìm đơn thức E. Gợi ý giải Giải bài 10 trang 25 vở thực hành Toán 8 - Bài tập cuối chương I . Tìm đơn thức E, biết rằng (left( {6{x^2}{y^3};-E} right):2xy = 3x{y^2}; + ;;frac{1}{3}{x^2}y).
Câu hỏi/bài tập:
Tìm đơn thức E, biết rằng (6x2y3−E):2xy=3xy2+13x2y.
Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức, quy tắc nhân hai đơn thức để tìm đơn thức E.
Advertisements (Quảng cáo)
Ta có (6x2y3−E):2xy=(6x2y3:2xy)−(E:2xy)=3xy2−(E:2xy).
So sánh kết quả với thương đã cho của phép chia, ta suy ra E:2xy=−13x2y.
Vậy E=2xy.(−13x2y)=−23x3y2.