Trang chủ Lớp 2 Vở bài tập Toán lớp 2 Câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 104 Vở bài tập Toán...

Câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 104 Vở bài tập Toán 2 tập 1 bài Tự kiểm tra...

Giải câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 104 bài Tự kiểm tra Vở bài tập (VBT) Toán 2 tập 1 . Câu 1. Tính nhẩm. Câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 104 Vở bài tập (VBT) Toán 2 tập 1 – Tự kiểm tra

1.Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 6 + 8 = ….. \cr
& 12 – 7 = ….. \cr} \)      \(\eqalign{& 13 – 6 = ….. \cr & 4 + 9 = ….. \cr} \)    \(\eqalign{& 7 + 8 = ….. \cr & 16 – 9 = ….. \cr} \)

\(\eqalign{
& 9 + 9 = ….. \cr
& 14 – 6 = ….. \cr} \)

2. Đặt tính rồi tính:

36 + 29                      84 – 38

45 + 55                      90 – 46

3. Tìm x:

a) x + 27 = 50

b) x – 16 = 34

4. Long cân nặng 36kg, Bình nhẹ hơn Long 8kg. Hỏi Bình cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

5. Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu vào các hình đó:

1.

\(\eqalign{
& 6 + 8 = 14 \cr
& 12 – 7 = 5 \cr} \)            \(\eqalign{& 13 – 6 = 7 \cr & 4 + 9 = 13 \cr} \)            \(\eqalign{& 7 + 8 = 15 \cr & 16 – 9 = 7 \cr} \) 

\(\eqalign{
& 9 + 9 = 18 \cr
& 14 – 6 = 8 \cr} \)

2. 

Quảng cáo

     

3. 

a) x + 27 = 50

    x = 50 – 27

    x = 23

b) x – 16 = 34

    x = 34 + 16

    x= 50

4.

Tóm tắt

Long nặng                           : 36kg

Bình nhẹ hơn                     : 8kg

 Bình nặng                           :….kg?

Bình cân  nặng là:

36 – 8 = 28(kg)

Đáp số: 28kg

5.