A, b, c) Sử dụng kiến thức để tính: Với mọi biểu thức đại số A, ta có: √A2=|A|. Vận dụng kiến thức giải bài tập 3.13 trang 64 SGK Toán 9 tập 1 - Cùng khám phá Bài 2. Căn thức bậc hai. Rút gọn các biểu thức sau: a) √25a4−2a2;b) 3√4b6+7b3 với by;d) √0,3.√270z2...
Rút gọn các biểu thức sau:
a) √25a4−2a2;
b) 3√4b6+7b3 với b<0;
c) 1x−y√x4(x−y)2 với x>y;
d) √0,3.√270z2.
a, b, c) Sử dụng kiến thức để tính: Với mọi biểu thức đại số A, ta có: √A2=|A|.
d) Sử dụng kiến thức để tính: Với hai biểu thức A và B không âm, ta có: √A.B=√A.√B; √A2=|A|.
a) √25a4−2a2
=√(5a2)2−2a2
Advertisements (Quảng cáo)
=5a2−2a2=3a2;
b) 3√4b6+7b3
=3√(2b3)2+7b3
=3|2b3|+7b3
=−6b3+7b3
=b3 (vì b<0 nên b3<0);
c) 1x−y√x4(x−y)2
=1x−y√[x2(x−y)]2
=1x−y|x2(x−y)|
=x2(x−y)x−y
=x2 (vì x>y nên x−y>0);
d) √0,3.√270z2=√0,3.270z2=√81z2=√(9z)2=9|z|.