Trang chủ Lớp 8 Tài liệu Dạy - Học Hóa học 8 Bài 2 trang 99 Tài liệu dạy – học Hóa học 8...

Bài 2 trang 99 Tài liệu dạy – học Hóa học 8 tập 1: Cách 1:...

Bài 2 trang 99 Tài liệu dạy – học Hóa học 8 tập 1. Khí butan (C4H10) có trong thành phần khí mỏ dầu. Tính thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy 2,9 gam butan và tính số. Bài 22. Tính theo phương trình hóa học.

Khí butan (C4H10) có trong thành phần khí mỏ dầu. Tính thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy 2,9 gam butan và tính số gam nước tạo thành sau phản ứng. Biết sản phẩm của phản ứng đốt cháy C4H10 là CO2 và H2O.

Số mol C4H10 là: \({n_{{C_4}{H_{10}}}} = {{{m_{{C_4}{H_{10}}}}} \over {{M_{{C_4}{H_{10}}}}}} = {{2,9} \over {58}} = 0,05\,\,mol\)

Quảng cáo

Cách 1:

Phương trình hóa học

\(\eqalign{  & 2{C_4}{H_{10}} + 13{O_2} \to 8C{O_2} + 10{H_2}O  \cr  & \,\,\,\,\,\,2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;13\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;\;10\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(mol)  \cr  & 0,05\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;\;y\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,(mol)  \cr  &  \Rightarrow \left\{ \matrix{  {{0,05} \over 2} = {x \over {13}} \hfill \cr  {{0,05} \over 2} = {y \over {10}} \hfill \cr}  \right. \Rightarrow \left\{ \matrix{  x = 0,325\,\,mol \hfill \cr  y = 0,25\,\,mol \hfill \cr}  \right.  \cr  & {V_{{O_2}}} = 22,4.{n_{{O_2}}} = 22,4.0,325 = 7,28\,\,(l)  \cr  & {m_{{H_2}O}} = {n_{{H_2}O}}.{M_{{H_2}O}} = 0,25.18 = 4,5\,\,(g) \cr} \)

Cách  2:

Phương trình hóa học:

\(\eqalign{  & 2{C_4}{H_{10}} + 13{O_2} \to 8C{O_2} + 10{H_2}O  \cr  & 0,05\,\,\, \to {{0,05.13} \over 2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \to \,\,\,\,{{0,05.10} \over 2}\,\,\,\,\,\,\,(mol)  \cr  &  \Rightarrow {n_{{O_2}}} = {{0,05.13} \over 2} = 0,325\,\,mol  \cr  & \,\,\,\,\,\,\,{n_{{H_2}O}} = {{0,05.10} \over 2} = 0,25\,\,mol  \cr  & {V_{{O_2}}} = 22,4.{n_{{O_2}}} = 22,4.0,325 = 7,28\,\,(l)  \cr  & {m_{{H_2}O}} = {n_{{H_2}O}}.{M_{{H_2}O}} = 0,25.18 = 4,5\,\,(g) \cr} \)