Trang chủ Lớp 10 Toán lớp 10 - Chân trời sáng tạo Mục 2 trang 16, 17 Toán 10 tập 2 Chân trời sáng...

Mục 2 trang 16, 17 Toán 10 tập 2 Chân trời sáng tạo: ()(sqrt { - {x^2} + x + 1}  = x)               ...

Giải mục 2 trang 16, 17 SGK Toán 10 tập 2 - Chân trời sáng tạo - Bài 3. Phương trình quy về phương trình bậc hai

HĐ Khám phá 2

Lời giải cho phương trình x2+x+1=x như sau đúng hai sai?

x2+x+1=x               

x2+x+1=x2  (bình phương cả hai vế để làm mất dấu căn)

2x2+x+1=0   (chuyển vế, rút gọn)

x=1 hoặc x=12 (giải phương trình bậc hai)

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là 1 và 12

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Thay nghiệm tìm được vào phương trình ban đầu ta có:

+) Thay x=1 vào phương trình x2+x+1=x ta thấy thảo mãn phương trình

+) Thay x=12 vào x2+x+1=x ta thấy không thỏa mãn phương trình

Vậy nghiệm của phương trình là x=1, suy ra lời giải như trên là sai.

Thực hành 2

Giải phương trình 3x2+27x41=2x+3

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình để làm mất dấu căn

Bước 2: Chuyển vế, rút gọn đưa về phương trình bậc hai một ẩn

Bước 3: Giải phương trình nhận được ở bước 2

Bước 4: Thử lại và kết luận

Answer - Lời giải/Đáp án

Bình phương hai vế của phương trình đã cho, ta được:

3x2+27x41=(2x+3)2

3x2+27x41=4x2+12x+9

x215x+50=0

x=5x=10

Thay hai nghiệm vừa tìm được vào phương trình 3x2+27x41=2x+3 ta thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn phương trình

Advertisements (Quảng cáo)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x=5x=10

Vận dụng

Cho tam giác OAB OBC lần lượt vuông tại A B như hình 1. Các cạnh AB BC bằng nhau và ngắn hơn OB là 1 cm. Hãy biểu diễn độ dài OC OA qua OB, từ đó xác định OB để:

a) OC=3OA;

b) OC=54OB

Method - Phương pháp giải/Hướng dẫn/Gợi ý

Bước 1: Sử dụng giả thiết và áp dụng định lý pitago để biểu diễn độ dài OC OA qua OB

Bước 2: Lập phương trình theo giả thiết OC=3OA;OC=54OB

Bước 3: Giải phương trình

Answer - Lời giải/Đáp án

Gọi độ dài cạnh OB x cm (x>0)

Theo giả thiết ta có AB=BC=OB1=x1

Áp dụng định lý pitago trong tam giác vuông OAB OBC ta có:

OC=OB2+BC2=x2+(x1)2=2x22x+1

OA=OB2AB2=x2(x1)2=2x1

a) OC=3OA2x22x+1=32x1

2x22x+1=9(2x1)2x220x+10=0

x=525x=5+25

Thay hai nghiệm vừa tìm được vào phương trình 2x22x+1=32x1 ta thấy cả hai đều thỏa mãn phương trình

Vậy khi OB=525 hoặc OB=5+25thì OC=3OA

b) OC=54OB2x22x+1=54x

2x22x+1=2516x2716x22x+1=0

x=47 hoặc x=4                

Thay hai nghiệm vừa tìm được vào phương trình 2x22x+1=54x ta thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn phương trình

Vậy khi OB=47 hoặc OB=4 (cm) thì  OC=54OB                        

Advertisements (Quảng cáo)