√A2=|A| với mọi biểu thức A. Lời Giải - Bài 8 trang 52 vở thực hành Toán 9 - Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai. Không dùng MTCT, chứng minh rằng: a) ({left( {2 - sqrt 5 } right)^2} = 9 - 4sqrt 5 ); b) (sqrt {9 - 4sqrt 5 } - sqrt 5 = - 2)...
Không dùng MTCT, chứng minh rằng:
a) (2−√5)2=9−4√5;
b) √9−4√5−√5=−2.
√A2=|A| với mọi biểu thức A.
Advertisements (Quảng cáo)
a) Áp dụng hằng đẳng thức (a−b)2=a2−2ab+b2 và tính chất (√x)2=x(x≥0)
Ta có:
(2−√5)2=22−2.2.√5+(√5)2
=4−4√5+5=9−4√5
b) Sử dụng kết quả câu a, hằng đẳng thức √A2=|A| và \(2 = \sqrt {{2^2}} = \sqrt 4
√9−4√5−√5=√(2−√5)2−√5=|2−√5|−√5=√5−2−√5=−2