Trang chủ Lớp 11 SBT Toán lớp 11 Bài 2.4 trang 66 Sách bài tập Đại số và giải tích...

Bài 2.4 trang 66 Sách bài tập Đại số và giải tích 11: Thầy giáo có ba quyển sách Toán khác nhau cho ba bạn mượn...

Thầy giáo có ba quyển sách Toán khác nhau cho ba bạn mượn (mỗi bạn một quyển). Sang tuần sau thầy giáo thu lại và tiếp tục cho ba bạn mượn ba quyển đó. Hỏi có bao nhiêu cách cho mượn sách mà không bạn nào phải mượn quyển đã đọc ?. Bài 2.4 trang 66 Sách bài tập (SBT) Đại số và giải tích 11 – Bài 2. Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp

Advertisements (Quảng cáo)

Thầy giáo có ba quyển sách Toán khác nhau cho ba bạn mượn (mỗi bạn một quyển). Sang tuần sau thầy giáo thu lại và tiếp tục cho ba bạn mượn ba quyển đó. Hỏi có bao nhiêu cách cho mượn sách mà không bạn nào phải mượn quyển đã đọc ?

Để xác định, ba bạn được đánh số 1, 2, 3.

Kí hiệu \({A_i}\) là tập hợp các cách cho mượn mà bạn thứ i được thầy giáo cho mượn lại cuốn đã đọc lần trước \(\left( {i = 1,2,3} \right)\)

Kí hiệu X là tập hợp các cách cho mượn lại.

Theo bài ra cần tính

Advertisements (Quảng cáo)

$n\left[ {X\backslash \left( {{A_1} \cup {A_2} \cup {A_3}} \right)} \right]$ 

Ta có:

\(\eqalign{
& n\left( {{A_1} \cup {A_2} \cup {A_3}} \right) \cr
& = n\left( {{A_1}} \right) + n\left( {{A_2}} \right) + n\left( {{A_3}} \right) – n\left( {{A_1} \cup {A_2}} \right) – n\left( {{A_1} \cup {A_3}} \right) – n\left( {{A_2} \cup {A_3}} \right) + n\left( {{A_1} \cap {A_2} \cap {A_3}} \right) \cr
& = 2! + 2! + 2! – 1 – 1 – 1 + 1 = 4 \cr
& n\left( X \right) = 3! = 6 \cr} \)

Từ đó \(n\left[ {X\backslash \left( {{A_1} \cup {A_2} \cup {A_3}} \right)} \right] = 6 – 4 = 2\) .