SBT Toán 8 - Kết nối tri thức

Trang chủ Lớp 8 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức

Hướng dẫn giải bài tập, trả lời câu hỏi SBT Toán 8 - Kết nối tri thức trên Baitapsgk.com. Vui lòng chọn bài tập phía dưới cần xem lời giải, đáp án của môn SBT Toán 8 - Kết nối tri thức.

Mới cập nhật

Bài 2.11 trang 24 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Biết số tự nhiên a chia 6 dư 5. Chứng minh ({a^3})...
Sử dụng hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + 3{a^2}b + 3a{b^2} + {b^3}\). Vì a chia 6 dư...
Bài 2.10 trang 24 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Rút gọn: ({left( {x + 1} right)^3} - {left( {x - 1}...
Trả lời bài 2.10 trang 24 sách bài tập (SBT) toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống - Bài 7....
Bài 2.9 trang 24 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: (8{x^3} + 12{x^2} +...
Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ: a) \({\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + 3{a^2}b + 3a{b^2} + {b^3}\); b)...
Bài 2.8 trang 24 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng...
Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tìm ra dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu của các biểu...
Bài 2.7 trang 21 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Cho hai số (a, b > 0) sao cho (a > b),...
Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} =...
Bài 2.6 trang 21 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Biết số tự nhiên a chia 3 dư Chứng minh ({a^2}) chia...
Sử dụng hằng đẳng thức: \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). a) a chia 3 dư 2 nên...
Bài 2.5 trang 21 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Rút gọn biểu thức: (2left( {x - y} right)left( {x + y}...
Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} =...
Bài 2.4 trang 21 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Tính nhanh (997. 1003); ({1004^2}). Sử dụng các hằng đẳng thức ({left(...
Giải chi tiết bài 2.4 trang 21 sách bài tập (SBT) toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống - Bài...
Bài 2.3 trang 21 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Viết các biểu thức sau dưới dạng tích
Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} =...
Bài 2.2 trang 21 SBT Toán 8 - Kết nối tri thức: Khai triển ({left( {3x + 1} right)^2}); ({left( {2y + 3x} right)^2});...
Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} =...