Tính các giới hạn sau:
a) limx→7√x+2−3x−7;
b) limx→1x3−1x2−1
c) limx→12−x(1−x)2;
d) limx→−∞x+2√4x2+1
Để tính giới hạn của hàm số ta có thể:
- Dùng định nghĩa để tìm giới hạn
Advertisements (Quảng cáo)
- Tìm giới hạn của hàm số bằng công thức
a) lim
b) \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}} = \frac{3}{2}
c)\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2 - x}}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {\left( {2 - x} \right)\left( {\frac{1}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}} \right)} \right]
\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2 - x} \right) = 1
\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {\frac{1}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}} \right) = + \infty \;
\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2 - x}}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}} = + \infty
d) \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{x + 2}}{{\sqrt {4{x^2} + 1} }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{1 + \frac{2}{x}}}{{\sqrt {4 + \frac{1}{{{x^2}}}} }} = - \frac{1}{2}