Trang chủ Lớp 9 Tài liệu Dạy - học Toán 9 (sách cũ) Bài 4 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 9 tập...

Bài 4 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 9 tập 1: Giải các phương trình...

Ôn tập chương I - Căn bậc hai căn bậc ba - Bài 4 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 9 tập 1. Giải bài tập Giải các phương trình :

Giải các phương trình :

a) 11x8=6;             

b) 2x+1+1=x;

c) 2x1+139x9=15;   

d) 327x212x5=10;

e) x212x+36+3=10;   

f) x+3+4x1+x+86x1=5.

+) Tìm ĐKXĐ của x.

+) Sử dụng các công thức biến đổi căn bậc hai để giải phương trình.

a)11x8=6

Điều kiện: 11x80x811.

Pt11x8=3611x=44x=4(tm).

Vậy x=4.

c)2x1+139x9=152x1+139(x1)=15

Điều kiện: x10x1.

Pt2x1+x1=153x1=15x1=5x1=25x=26.

Advertisements (Quảng cáo)

Vậy x=26.

e)x212x+36+3=10

Điều kiện: x212x+360(x6)20x.

Ptx212x+36=7(x6)2=7|x6|=7[x6=7x6=7[x=13x=1.

Vậy x{1;13}.

 

b)2x+1+1=x

Điều kiện: 2x+10x12.

Pt2x+1=x1{x102x+1=(x1)2{x12x+1=x22x+1{x1x24x=0{x1[x=0x=4x=4.

Vậy x=4.

d)327x212x5=10

Điều kiện: x0.

Pt332.3x222.3x5=1093x63x15=033x=1527x=225x=253(tm).

Vậy x=253.

f)x+3+4x1+x+86x1=5

x1+4x1+4+x16x1+9=5(x1+2)2+(x13)2=5

Điều kiện: x10x1.

PT|x1+2|+|x13|=5x1+2+|x13|=5[x1+x13=3(khix130)x1x1+3=2(khix13<0)[2x1=6(khix9)3=2(VN)x1=3x1=9x=10(tm)

Vậy x=10.

Bạn đang xem bài tập, chương trình học môn Tài liệu Dạy - học Toán 9 (sách cũ). Vui lòng chọn môn học sách mới cần xem dưới đây:

Advertisements (Quảng cáo)